Giá dịch vụ kỹ thuật

Thứ hai - 30/11/2020 02:12
Giá dịch vụ kỹ thuật
 
     
BẢNG CÔNG KHAI GIÁ DỊCH VỤ 
Khoa: Nội - Lây
       
STT Tên dịch vụ kỹ thuật  GIÁ THU DV theo NQ18/2017/HĐND
Từ 01/10/1017
Giá BH áp dụng từ 25/4/2017
1 Khám Nội 31,000 31,000
2 Ngày giường điều trị ( 1 ngày) 149,800 149,800
3 Chọc dò dịch màng phổi 131,000 131,000
4 Chọc dò dịch não tủy 100,000 100,000
5 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm 131,000 131,000
6 Chọc dò màng ngoài tim 234,000 234,000
7 Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim 234,000 234,000
8 Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm 360,000 360,000
9 Chọc hút khí màng phổi 136,000 136,000
10 Chọc hút nước tiểu trên xương mu 104,000 104,000
11 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 169,000 169,000
12 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị 131,000 131,000
13 Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản 191,000 191,000
14 Dẫn lưu màng ngoài tim 234,000 234,000
15 Đặt nội khí quản 2 nòng 555,000 555,000
16 Đặt ống thông dạ dày 85,400 85,400
17 Đặt ống thông hậu môn 78,000 78,000
18 Đặt sonde bàng quang 85,400 85,400
19 Điện tim thường 45,900 45,900
20 Đo chức năng hô hấp 142,000 142,000
21 Đo độ nhớt dịch khớp 50,400 50,400
22 Đo thông khí tự nguyện tối đa - MVV 767,000 767,000
23 Ghi điện não thường quy 69,600 69,600
24 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục 183,000 183,000
25 Hút dịch khớp cổ chân 109,000 109,000
26 Hút dịch khớp cổ tay 109,000 109,000
27 Hút dịch khớp gối 109,000 109,000
28 Hút dịch khớp háng 109,000 109,000
29 Hút dịch khớp khuỷu 109,000 109,000
30 Hút dịch khớp vai 109,000 109,000
31 Hút đờm hầu họng 10,000 10,000
32 Hút nang bao hoạt dịch 109,000 109,000
33 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm 104,000 104,000
34 Khí dung thuốc giãn phế quản 17,600 17,600
35 Nghiệm pháp Atropin 191,000 191,000
36 Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori 410,000 410,000
37 Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết 287,000 287,000
38 Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết 385,000 385,000
39 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết 287,000 287,000
40 Nội soi hậu môn ống cứng 124,000 124,000
41 Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ 228,000 228,000
42 Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng cấp cứu 231,000 231,000
43 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết 410,000 410,000
44 Nội soi trực tràng ống mềm 179,000 179,000
45 Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu 179,000 179,000
46 Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết 278,000 278,000
47 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 179,000 179,000
48 Nong niệu đạo và đặt sonde đái 228,000 228,000
49 Rửa bàng quang 185,000 185,000
50 Rửa bàng quang lấy máu cục 185,000 185,000
51 Rửa dạ dày cấp cứu 106,000 106,000
52 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 172,000 172,000
53 Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng 547,000 547,000
54 Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục 169,000 169,000
55 Siêu âm Doppler mạch máu 211,000 211,000
56 Siêu âm Doppler tim 211,000 211,000
57 Siêu âm màng phổi cấp cứu 49,000 49,000
58 Siêu âm tim cấp cứu tại giường 211,000 211,000
59 Soi đáy mắt cấp cứu tại giường 49,600 49,600
60 Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân 63,200 63,200
61 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN 129,000 129,000
62 Thay canuyn mở khí quản 241,000 241,000
63 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng 78,000 78,000
64 Thụt tháo phân 78,000 78,000
65 Vận động trị liệu hô hấp 29,000 29,000
66 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) 61,300 61,300
67 Chọc hút kim nhỏ các hạch 238,000 238,000
68 Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da 238,000 238,000
69 Thông tiểu 85,400 85,400
File đính kèm

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây